TanroDictionary Sổ từ

defecate

/ˈdefəkeɪt/

Anh
0

defecate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gạn, lọc, làm trong ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); Thải ra (cặn... ); sửa chữa, chừa, giũ sạch (tội lỗi... ); Ỉa ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gạn, lọc, làm trong ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
  2. Thải ra (cặn... ); sửa chữa, chừa, giũ sạch (tội lỗi... ).động từEN-VI Dict
  3. Ỉa ra.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The filter will defecate the cloudy liquid.

  2. The body defecates waste naturally.

  3. They defecate the data carefully.