TanroDictionary

defect

/ˈdiːfekt/

Anh
0

defect là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thiếu sót, sai sót, nhược điểm; tật xấu, khuyết điểm; Sự hụt; độ hụt; Số khuyết, góc khuyết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiếu sót, sai sót, nhược điểm; tật xấu, khuyết điểm.danh từEN-VI Dict
  2. Sự hụt; độ hụt.danh từEN-VI Dict
  3. Số khuyết, góc khuyết.danh từEN-VI Dict
  4. Đào ngũ; bỏ đi theo địch; bỏ đảng; (tôn giáo) bỏ đạo, bội giáo.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A small defect made the toy stop working.

  2. There is a small defect in this product.

  3. We must study the defect of a triangle.

  4. Two soldiers defected to the other side.

  5. mass defect

    độ hụt khối lượng