Nghĩa tiếng Việt
- Không được bảo vệ, không được phòng thủ; không có khả năng tự vệ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The defenceless child needed quick help.
/dɪˈfɛnsləs/
defenceless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được bảo vệ, không được phòng thủ; không có khả năng tự vệ.
The defenceless child needed quick help.