Nghĩa tiếng Việt
- Sự có thể bảo vệ được, sự có thể phòng thủ được, sự có thể chống giữ được.danh từEN-VI Dict
- Sự có thể bào chữa được, sự có thể biện hộ được, sự có thể bênh vực được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A defensibility helped the team.