TanroDictionary Sổ từ

deferment

/dɪˈfɜːmənt/

Anh Thông dụng
0

deferment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hoãn, sự trì hoãn, sự để chậm lại; Sự hoãn quân địch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hoãn, sự trì hoãn, sự để chậm lại.danh từEN-VI Dict
  2. Sự hoãn quân địch.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The deferment gave her more time to study.

  2. The deferment of the plan lasted a week.