TanroDictionary Sổ từ

defiance

/dɪˈfaɪəns/

Anh Thông dụng
0

defiance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thách thức; Sự bất chấp, sự coi thường, sự không tuân theo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thách thức.danh từEN-VI Dict
  2. Sự bất chấp, sự coi thường, sự không tuân theo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The defiance played a key role.

  2. She ignored the warning in defiance.