Nghĩa tiếng Việt
- Có vẻ thách thức.tính từEN-VI Dict
- Bướng bỉnh, ngang ngạnh, không tuân theo.tính từEN-VI Dict
- Hồ nghi, ngờ vực.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He gave a defiant look and stayed quiet.
-
The child was defiant at bedtime.
-
She felt defiant about the unclear rule.