TanroDictionary

defiant

/dɪˈfaɪənt/

Anh
0

defiant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có vẻ thách thức; Bướng bỉnh, ngang ngạnh, không tuân theo; Hồ nghi, ngờ vực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có vẻ thách thức.tính từEN-VI Dict
  2. Bướng bỉnh, ngang ngạnh, không tuân theo.tính từEN-VI Dict
  3. Hồ nghi, ngờ vực.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He gave a defiant look and stayed quiet.

  2. The child was defiant at bedtime.

  3. She felt defiant about the unclear rule.