Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của deflect.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is deflecting the harsh comment.
/dɪflˈɛktɪŋ/
deflecting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của deflect.
He is deflecting the harsh comment.