TanroDictionary Sổ từ

deflexion

/dɪˈfleksɪn/

Anh
0

deflexion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lệch, sự chệch hướng, sự trẹo đi; độ lệch; Sự đổi dạng; Sự uốn xuống, sự võng xuống; độ uốn, độ võng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lệch, sự chệch hướng, sự trẹo đi; độ lệch.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đổi dạng.danh từEN-VI Dict
  3. Sự uốn xuống, sự võng xuống; độ uốn, độ võng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The deflexion of the rod was easy to measure.

  2. The plant showed deflexion in its leaves.

  3. The bridge had a slight deflexion in the middle.