Nghĩa tiếng Việt
- Làm rụng, ngắt lá thực vật, thường là với hóa chất.động từEN-VI Dict
- (thực vật) đã bị ngăt, cắt, trụi lá, đặc biệt là do hóa chất.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Agent Orange was used to defoliate jungle vegetation.
-
This defoliate tree is about to die soon.