TanroDictionary Sổ từ

defoliation

/ˌdiːˌfəʊliˈeɪʃn/

Anh
0

defoliation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm rụng lá; sự ngắt lá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm rụng lá; sự ngắt lá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Cold weather caused defoliation of the trees.