Nghĩa tiếng Việt
- Người hoặc cái gì đó cắt lá thực vật, đặc biệt là bằng hóa chất.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The defoliator damaged the garden leaves.
/diːˈfəʊliː(j)eɪtə(r)/
defoliator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hoặc cái gì đó cắt lá thực vật, đặc biệt là bằng hóa chất.
The defoliator damaged the garden leaves.