Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của defraudđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They defrauded the shop with fake receipts.
/dɪfrˈɔːdɪd/
defrauded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của defraud.
They defrauded the shop with fake receipts.