TanroDictionary Sổ từ

defrayal

/dɪˈfreɪəl/

Anh
0

defrayal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trả, sự thanh toán (tiền phí tổn... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trả, sự thanh toán (tiền phí tổn... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her defrayal of the bill helped the group.