Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của defrockđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was defrocked after the scandal.
/dɪfrˈɒkt/
defrocked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của defrock.
He was defrocked after the scandal.