Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của defrock.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please defrocking the note for me.
/ˌdiːˈfrɒkɪŋ/
defrocking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của defrock.
Please defrocking the note for me.