Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của defrost.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was defrosting the freezer after lunch.
/dɪfrˈɒstɪŋ/
defrosting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của defrost.
He was defrosting the freezer after lunch.