TanroDictionary Sổ từ

degaussing

/ˌdiˈɡɑʊsin/

Anh
0

degaussing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của degauss; Khử từ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của degauss.động từEN-VI Dict
  2. Khử từ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They are degaussing the screen to fix distortion.

  2. Degaussing removed the unwanted magnetism from the tool.