Nghĩa tiếng Việt
- Giáng chức, hạ tầng công tác; (quân sự) lột lon (một sĩ quan... ).động từEN-VI Dict
- Làm mất danh giá, làm mất thanh thể.động từEN-VI Dict
- Làm giảm giá trị, làm thành đê hèn, làm thành hèn hạ.động từEN-VI Dict
- Làm giảm sút (sức khoẻ... ).động từEN-VI Dict
- Làm suy biến, làm thoái hoá.động từEN-VI Dict
- Làm rã ra, làm mủn ra (đá... ).động từEN-VI Dict
- Làm phai, làm nhạt đi (màu sắc).động từEN-VI Dict
- Suy biến, thoái hoá.động từEN-VI Dict
- Rã ra.động từEN-VI Dict
- Hoãn dự kỳ thi danh dự lại một năm (trường đại học Căm-brít).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The manager may degrade the worker's role.
-
Unfair jokes can degrade a person.
-
Bad habits can degrade the quality of life.
-
Stress can degrade your health over time.
-
Rain and wind slowly degrade the rock.