Nghĩa tiếng Việt
- Sự xuống dốc, sự lao xuống dốc; sự suy sụp nhanh chóng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The store's sales showed a sad degringolade.
/deɪˌɡræŋɡoʊˈlɑːd/
degringolade là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xuống dốc, sự lao xuống dốc; sự suy sụp nhanh chóng.
The store's sales showed a sad degringolade.