Nghĩa tiếng Việt
- Làm mất tính người, làm thành hung ác dã man, làm thành vô nhân đạo.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He learned to dehumanise the tool.
/ˌdiːˈhjuːmənaɪz/
dehumanise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm mất tính người, làm thành hung ác dã man, làm thành vô nhân đạo.
He learned to dehumanise the tool.