Nghĩa tiếng Việt
- Phong thần, tôn làm thần.động từEN-VI Dict
- Tôn sùng (như thần thánh), sùng bái.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Some legends deify brave leaders.
-
Fans may deify a famous athlete.
/ˈdeɪɪfaɪ/
deify là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phong thần, tôn làm thần; Tôn sùng (như thần thánh), sùng bái.
Some legends deify brave leaders.
Fans may deify a famous athlete.