TanroDictionary

deify

/ˈdeɪɪfaɪ/

Anh
0

deify là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phong thần, tôn làm thần; Tôn sùng (như thần thánh), sùng bái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phong thần, tôn làm thần.động từEN-VI Dict
  2. Tôn sùng (như thần thánh), sùng bái.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Some legends deify brave leaders.

  2. Fans may deify a famous athlete.