TanroDictionary

deject

/dɪˈdʒɛkt/

Anh
0

deject là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm buồn nản, làm chán nản; làm thất vọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm buồn nản, làm chán nản; làm thất vọng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Bad news can deject even careful students.