TanroDictionary Sổ từ

delicacy

/ˈdelɪkəsi/

Anh
0

delicacy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự duyên dáng, sự thanh nhã, sự thanh tao; vẻ thanh tú; Sự yếu đuối, sự mỏng manh; trạng thái mảnh khảnh, trạng thái mảnh dẻ; Sự tinh vi, sự tinh xảo, sự tinh tế, sự khéo léo; sự nhẹ nhàng; sự mềm mại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự duyên dáng, sự thanh nhã, sự thanh tao; vẻ thanh tú.danh từEN-VI Dict
  2. Sự yếu đuối, sự mỏng manh; trạng thái mảnh khảnh, trạng thái mảnh dẻ.danh từEN-VI Dict
  3. Sự tinh vi, sự tinh xảo, sự tinh tế, sự khéo léo; sự nhẹ nhàng; sự mềm mại.danh từEN-VI Dict
  4. Sự tế nhị, sự khó xử.danh từEN-VI Dict
  5. Sự lịch thiệp, sự nhã nhặn.danh từEN-VI Dict
  6. Tính nhạy cảm, tính dễ xúc cảm (người... ); tính nhạy (cân, la bàn... ).danh từEN-VI Dict
  7. Đồ ăn ngon, đồ ăn quý, cao lương mỹ vị.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She admired the delicacy of his artistic style.

  2. The old man suffered from a state of delicacy.

  3. The pianist played the violin with wonderful delicacy.

  4. This is a matter of extreme delicacy for us.

  5. She answered with great delicacy and respect.