Nghĩa tiếng Việt
- Vẽ (hình... ); vạch (kế hoạch... ); mô tả, phác hoạ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He can delineate the route clearly.
/dɪˈlɪnieɪt/
delineate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vẽ (hình... ); vạch (kế hoạch... ); mô tả, phác hoạ.
He can delineate the route clearly.