TanroDictionary Sổ từ

delinquent

/dɪˈlɪŋkwənt/

Anh Thông dụng
0

delinquent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tội, phạm tội, lỗi lầm; Chểnh mảng, lơ là nhiệm vụ; Không trả đúng kỳ hạn (nợ, thuế... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tội, phạm tội, lỗi lầm.tính từEN-VI Dict
  2. Chểnh mảng, lơ là nhiệm vụ.tính từEN-VI Dict
  3. Không trả đúng kỳ hạn (nợ, thuế... ).tính từEN-VI Dict
  4. Kẻ phạm tội, kẻ phạm pháp.danh từEN-VI Dict
  5. Người chểnh mảng, người lơ là nhiệm vụ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The delinquent student ignored many school rules.

  2. The delinquent worker missed several important deadlines.

  3. The company sent a notice about delinquent taxes.

  4. The police caught the delinquent near the station.

  5. The teacher warned the delinquent about his work.