Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của deliquesce.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sugar was deliquescing in the air.
/deɪleɪˈkwiːskəʊɪŋ/
deliquescing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của deliquesce.
The sugar was deliquescing in the air.