Nghĩa tiếng Việt
- Mê sảng, hôn mê.tính từEN-VI Dict
- Sảng (lời nói); lung tung, vô nghĩa.tính từEN-VI Dict
- Cuồng, cuồng nhiệt; điên cuồng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He sounded delirious after staying awake all night.
-
The patient began to make delirious speech today.
-
The fans were delirious with delight at the concert.
-
a delirious speech
bài diễn văn nói lung tung
-
to be delirious with deleight
sướng điên lên, sướng cuồng lên