Nghĩa tiếng Việt
- Tình trang mê sảng; cơn mê sảng.danh từEN-VI Dict
- Sự cuồng lên, sự cuồng nhiệt; sự điên cuồng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The patient slipped into delirium during the fever.
-
Her delirium for success kept her working hard.