Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của deliverđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The courier delivered the book this morning.
/dɪˈlɪvəd/
delivered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của deliver.
The courier delivered the book this morning.