TanroDictionary Sổ từ

delusion

/dɪˈluːʒn/

Anh Thông dụng
0

delusion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đánh lừa, sự lừa dối, sự lừa bịp, sự lừa gạt; sự bị lừa; sự bị lừa gạt; Ảo tưởng; Ảo giác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đánh lừa, sự lừa dối, sự lừa bịp, sự lừa gạt; sự bị lừa; sự bị lừa gạt.danh từEN-VI Dict
  2. Ảo tưởng.danh từEN-VI Dict
  3. Ảo giác.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His promise was a delusion.

  2. He lived under the delusion that he was famous.

  3. The bright light caused a delusion.

  4. to be (labour) under a delusion

    bị một ảo tưởng ám ảnh