TanroDictionary Sổ từ

demarcation

/ˌdiːmɑːˈkeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

demarcation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phân ranh giới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phân ranh giới.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There is a clear line of demarcation between the two lands.

  2. line of demarcation

    đường phân ranh giới, giới tuyến