Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của demean.động từEN-VI Dict
- Làm mất phẩm giá, làm mất giá trị.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was demeaning his teammate without meaning to.
-
That joke was demeaning and hurt his pride.