TanroDictionary Sổ từ

demeanour

/dɪˈmiːnə(r)/

Anh Thông dụng
0

demeanour là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cách xử sự, cách ăn ở; cử chỉ, thái độ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách xử sự, cách ăn ở; cử chỉ, thái độ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her calm demeanour helped the class relax.