Nghĩa tiếng Việt
- Cách xử sự, cách ăn ở; cử chỉ, thái độ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her calm demeanour helped the class relax.
/dɪˈmiːnə(r)/
demeanour là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cách xử sự, cách ăn ở; cử chỉ, thái độ.
Her calm demeanour helped the class relax.