TanroDictionary Sổ từ

demerara

/ˌdɛməˈrɑːrə/

Anh
0

demerara là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường mía có màu nâu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường mía có màu nâu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He stirred demerara into his tea.