TanroDictionary Sổ từ

demise

/dɪˈmaɪz/

Anh Thông dụng
0

demise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sụp đổ, suy vong, suy tàn; Sự chết, sự qua đời, sự băng hà (của vua chúa... ); Sự chết, sự qua đời, sự băng hà (của vua chúa...).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sụp đổ, suy vong, suy tàn.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chết, sự qua đời, sự băng hà (của vua chúa... ).danh từEN-VI Dict
  3. Sự chết, sự qua đời, sự băng hà (của vua chúa...).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. The company faced demise after many bad years.

  2. The king's demise surprised the whole kingdom.