Nghĩa tiếng Việt
- Sự sụp đổ, suy vong, suy tàn.danh từEN-VI Dict
- Sự chết, sự qua đời, sự băng hà (của vua chúa... ).danh từEN-VI Dict
- Sự chết, sự qua đời, sự băng hà (của vua chúa...).danh từWiktionary
Ví dụ
-
The company faced demise after many bad years.
-
The king's demise surprised the whole kingdom.