Nghĩa tiếng Việt
- Xem demimonde: Nhóm người có những hành vi không hoàn toàn hợp pháp, không đáng kính trọng; dân giang hồ; giới giang hồdanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry demiworld points to demimonde.
/ˈdɛmiˌwɜːld/
demiworld là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem demimonde.
The entry demiworld points to demimonde.