Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của demobđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team demobbed after the event ended.
/dˈɛmɒbd/
demobbed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của demob.
The team demobbed after the event ended.