TanroDictionary Sổ từ

demobilisation

/dɪmˌəʊbɪlaɪzˈeɪʃən/

Anh Thông dụng
0

demobilisation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giải ngũ, sự phục viên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giải ngũ, sự phục viên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The demobilisation was useful in class.