Nghĩa tiếng Việt
- Sự giải ngũ, sự phục viên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The demobilisation was useful in class.
/dɪmˌəʊbɪlaɪzˈeɪʃən/
demobilisation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giải ngũ, sự phục viên.
The demobilisation was useful in class.