Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của demobilize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are demobilizing the old unit.
/dɪˈmoʊbəˌlaɪzɪŋ/
demobilizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của demobilize.
They are demobilizing the old unit.