TanroDictionary Sổ từ

democrat

/ˈdeməkræt/

Anh Thông dụng
0

democrat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người theo chế độ dân chủ; (Democracy) đảng viên đảng Dân chủ; Xe ngựa chở hàng không mui ((cũng) democrat wagon).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người theo chế độ dân chủ.danh từEN-VI Dict
  2. (Democracy) đảng viên đảng Dân chủ.danh từEN-VI Dict
  3. Xe ngựa chở hàng không mui ((cũng) democrat wagon).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Each democrat voted for the new plan.

  2. The democrat spoke at the local meeting.

  3. The farmer loaded crates onto the democrat.