Nghĩa tiếng Việt
- Ma quỷ, yêu ma, ma quái.danh từEN-VI Dict
- Người độc ác, người ác hiểm, người hung ác.danh từEN-VI Dict
- Thằng bé tinh khôn quỷ quái.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child drew a demon with sharp horns.
-
He was a demon to everyone in the office.
-
That little demon hid my keys again.