TanroDictionary Sổ từ

demoniac

/dɪˈmoʊniˌæk/

Anh
0

demoniac là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị ma ám, bị quỷ ám; Ma quỷ, quỷ quái; Điên cuồng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị ma ám, bị quỷ ám.tính từEN-VI Dict
  2. Ma quỷ, quỷ quái.tính từEN-VI Dict
  3. Điên cuồng.tính từEN-VI Dict
  4. Mãnh liệt.tính từEN-VI Dict
  5. Người bị ma ám, người bị quỷ ám.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The demoniac laugh frightened the child.

  2. The tale described a demoniac figure.

  3. She worked with demoniac energy.

  4. He made a demoniac effort to win.

  5. The story spoke of a demoniac.