Nghĩa tiếng Việt
- Phá hoại đạo đức, làm đồi phong bại tục, làm sa ngã đồi bại.động từEN-VI Dict
- Làm mất tinh thần, làm thoái chí, làm nản lòng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Bad news can demoralise a whole team.
-
The loss did not demoralise her for long.