Nghĩa tiếng Việt
- Giáng cấp, giáng chức, hạ tầng công tác.động từEN-VI Dict
- Cho xuống lớp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The manager will demote him after the mistake.
-
The teacher may demote her to a lower class.
/ˌdiːˈməʊt/
demote là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giáng cấp, giáng chức, hạ tầng công tác; Cho xuống lớp.
The manager will demote him after the mistake.
The teacher may demote her to a lower class.