Nghĩa tiếng Việt
- Sự tước bỏ động cơ thúc đẩy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Strict rules caused demotivation among the staff.
/ˌdiːməʊtɪˈveɪʃn/
demotivation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tước bỏ động cơ thúc đẩy.
Strict rules caused demotivation among the staff.