Nghĩa tiếng Việt
- Vẻ nghiêm trang, vẻ từ tốn; vẻ kín đáo.danh từEN-VI Dict
- Tính làm ra vẻ nghiêm trang; tính màu mè làm ra vẻ kín đáo; tính e lệ, tính bẽn lẽn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her demureness made her seem calm and shy.
-
His demureness was only part of his act.