Nghĩa tiếng Việt
- Sự giữ tàu quá hạn giao kèo (bốc dỡ hàng chậm... ).danh từEN-VI Dict
- Tiền bồi thường giữ tàu quá hạn giao kèo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ship owner paid demurrage for the delay.
-
Extra demurrage raised the shipping cost.