TanroDictionary Sổ từ

denary

/ˈdiːnəri/

Anh
0

denary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hệ mười, thập phân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hệ mười, thập phân.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Our system uses denary numbers every day.