Nghĩa tiếng Việt
- Khoa nghiên cứu tuổi thọ của cây.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Dendrochronology can date very old wood.
/ˌdendrəʊkrəˈnɒlədʒi/
dendrochronology là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoa nghiên cứu tuổi thọ của cây.
Dendrochronology can date very old wood.