TanroDictionary Sổ từ

dendrochronology

/ˌdendrəʊkrəˈnɒlədʒi/

Anh
0

dendrochronology là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoa nghiên cứu tuổi thọ của cây.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoa nghiên cứu tuổi thọ của cây.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Dendrochronology can date very old wood.